verb🔗ShareLàm méo mó, tạo hình sai. To shape badly or incorrectly."The child misshaped the clay when he tried to sculpt a dog, resulting in a lumpy, unidentifiable form. "Đứa trẻ nặn đất sét bị méo mó khi cố gắng tạo hình con chó, khiến cho sản phẩm cuối cùng sần sùi và không ra hình thù gì.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc