Hình nền cho misshaped
BeDict Logo

misshaped

/ˌmɪsˈʃeɪpt/

Định nghĩa

verb

Làm méo mó, tạo hình sai.

Ví dụ :

Đứa trẻ nặn đất sét bị méo mó khi cố gắng tạo hình con chó, khiến cho sản phẩm cuối cùng sần sùi và không ra hình thù gì.