Hình nền cho groove
BeDict Logo

groove

/ɡɹuːv/ /ɡɹuv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng đục để tạo một cái rãnh trên tấm ván gỗ, vừa khít với cái đỡ kệ.
noun

Ví dụ :

Tay đua xe điêu luyện bám sát vệt bánh xe trên đường đua, duy trì được tốc độ tốt.