noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thưởng, khoản lợi thêm. Something extra that is good; an added benefit. Ví dụ : ""Getting good grades in school has several bonuses, like getting into a good college and feeling proud." " Việc đạt điểm cao ở trường có nhiều lợi ích thêm, ví dụ như có thể vào được một trường đại học tốt và cảm thấy tự hào. business finance job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thưởng, bổng lộc, hoa hồng. An extra sum given as a premium, e.g. to an employee or to a shareholder. Ví dụ : "The employee of the week receives a bonus for his excellent work." Người nhân viên của tuần sẽ nhận được tiền thưởng cho thành tích làm việc xuất sắc của mình. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thưởng, điểm thưởng. An addition to the player's score based on performance, e.g. for time remaining. Ví dụ : ""She earned extra bonuses in the game for finishing the level quickly and without making any mistakes." " Cô ấy kiếm được thêm điểm thưởng trong trò chơi vì đã hoàn thành màn chơi nhanh chóng và không mắc lỗi nào. game business achievement economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném phạt thêm. One or more free throws awarded to a team when the opposing team has accumulated enough fouls. Ví dụ : "With five fouls already, the other team gave us bonuses on every shot for the rest of the half. " Với năm lỗi đã mắc, đội kia phải chịu ném phạt thêm cho chúng ta mỗi khi chúng ta ném bóng trong suốt thời gian còn lại của hiệp đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, trả thưởng. To pay a bonus, premium Ví dụ : "The company bonuses employees who exceed their sales targets each quarter. " Công ty thưởng cho những nhân viên nào vượt chỉ tiêu doanh số mỗi quý. business economy finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc