noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng đơn, đơn vòng. Any monocyclic compound. Ví dụ : "The chemist identified the unknown substance as a monocyclic based on its structure of a single ring of atoms. " Nhà hóa học đã xác định chất lạ đó là một hợp chất đơn vòng dựa trên cấu trúc một vòng duy nhất của các nguyên tử. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vòng, một vòng. Having a single cycle of development or activity. Ví dụ : "The plant's growth cycle was monocyclic, meaning it only flowered once a year. " Chu kỳ sinh trưởng của cây này là đơn vòng, nghĩa là nó chỉ ra hoa một lần mỗi năm. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vòng, đơn vòng. Having a single ring of atoms in the molecule; such as benzene or cyclopropane. Ví dụ : "Benzene is a monocyclic aromatic hydrocarbon commonly used in the chemical industry. " Benzen là một hiđrocacbon thơm đơn vòng, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất (tức là phân tử benzen chỉ có một vòng duy nhất). chemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc