noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạt lở bùn, trượt bùn. A geological event in which viscous mud flows down an incline. Ví dụ : "The heavy rain caused a mudslide that blocked the road to school. " Mưa lớn gây ra một vụ sạt lở bùn, khiến con đường đến trường bị chặn lại. geology disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A mixed drink consisting of vodka, Kahlua and Bailey's. Ví dụ : "After a long day at work, Maria decided to treat herself to a mudslide at her favorite bar. " Sau một ngày dài làm việc, Maria quyết định tự thưởng cho mình một ly cocktail "mudslide" (một loại cocktail pha từ vodka, Kahlua và Bailey's) ở quán bar yêu thích của cô ấy. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc