Hình nền cho multicultural
BeDict Logo

multicultural

/ˌmʌltiˈkʌltʃəɹəl/

Định nghĩa

adjective

Đa văn hóa, đa sắc tộc.

Ví dụ :

"31.X.2001 Viewed from the boardrooms of Britain, the market is becoming more multicultural than could have been imagined just five years ago. - The Guardian (2001)"
Từ góc nhìn của các phòng họp ở Anh, thị trường đang trở nên đa văn hóa và đa sắc tộc hơn nhiều so với những gì người ta có thể tưởng tượng chỉ năm năm trước đây.