

boardrooms
Định nghĩa
noun
Phòng họp hội đồng quản trị, giới quản lý doanh nghiệp.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
management noun
/ˈmænədʒmənt/