Hình nền cho musically
BeDict Logo

musically

/ˈmjuːzɪkli/ /ˈmjuzɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách du dương, một cách âm nhạc.

Ví dụ :

"The wind chimes tinkled musically in the breeze."
Tiếng chuông gió ngân nga du dương theo làn gió nhẹ.
adverb

Về mặt âm nhạc, theo âm điệu.

Ví dụ :

"The film looked good, but was musically lacking."
Bộ phim trông đẹp, nhưng về mặt âm nhạc thì lại thiếu sót.