adverb🔗ShareMột cách du dương, một cách âm nhạc. In a musical manner."The wind chimes tinkled musically in the breeze."Tiếng chuông gió ngân nga du dương theo làn gió nhẹ.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt âm nhạc, theo âm điệu. In terms of music."The film looked good, but was musically lacking."Bộ phim trông đẹp, nhưng về mặt âm nhạc thì lại thiếu sót.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc