verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To make light metallic sounds, rather like a very small bell."The glasses tinkled together as they were placed on the table."Những chiếc ly kêu leng keng khi được đặt xuống bàn.soundmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, làm kêu leng keng. To cause to tinkle."The dog tinkled the small bell hanging by the door to signal he wanted to go outside. "Con chó làm cái chuông nhỏ treo bên cửa kêu leng keng để báo hiệu nó muốn ra ngoài.soundmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, báo hiệu bằng tiếng leng keng. To indicate, signal, etc. by tinkling."The butler tinkled dinner."Người quản gia rung chuông leng keng báo hiệu giờ ăn tối.soundcommunicationsignalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu leng keng, ngân nga. To hear, or resound with, a small, sharp sound."The tiny bell on the cat's collar tinkled as she walked across the room. "Chiếc chuông nhỏ trên vòng cổ của con mèo kêu leng keng khi nó bước đi trong phòng.soundmusicsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTè, đi tiểu. To urinate.""My toddler tinkled in the bathtub before I could stop him." "Thằng bé nhà tôi tè luôn vào bồn tắm trước khi tôi kịp ngăn lại.physiologybodyfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc