Hình nền cho chimes
BeDict Logo

chimes

/tʃaɪmz/

Định nghĩa

noun

Chuông, bộ chuông, nhạc chuông.

Ví dụ :

Hugo chơi bộ chuông ống trong dàn nhạc của trường.
verb

Ví dụ :

Tiếng ho lớn của anh ta vô tình tạo nên sự trùng hợp thô kệch với tiếng gõ nhịp nhàng của cây bút của giáo viên, làm phá vỡ sự im lặng của lớp học.
noun

Sống đáy, gờ đáy.

Ví dụ :

Người thợ đóng thuyền cẩn thận làm nhẵn các sống đáy chỗ đáy thuyền giao với hai bên hông, tạo thành một góc cạnh sắc nét và rõ ràng.