noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, nhạc chuông. A musical instrument producing a sound when struck, similar to a bell (e.g. a tubular metal bar) or actually a bell. Often used in the plural to refer to the set: the chimes. Ví dụ : "Hugo was a chime player in the school orchestra." Hugo là người chơi bộ chuông nhạc trong dàn nhạc của trường. music sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, thanh âm. An individual ringing component of such a set. Ví dụ : "Peter removed the C♯ chime from its mounting so that he could get at the dust that had accumulated underneath." Peter tháo cái chuông Đô thăng (C♯) ra khỏi giá đỡ để có thể lau hết bụi bẩn đã bám bên dưới. sound music bell-ringing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, tiếng chuông. A small bell or other ringing or tone-making device as a component of some other device. Ví dụ : "The grandfather clock's chime announced the start of the new school day. " Tiếng chuông báo giờ của chiếc đồng hồ quả lắc đã báo hiệu một ngày học mới bắt đầu. device sound electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông, âm thanh. The sound of such an instrument or device. Ví dụ : "The copier gave a chime to indicate that it had finished printing." Máy photocopy phát ra một tiếng chuông báo hiệu đã in xong. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi. A small hammer or other device used to strike a bell. Ví dụ : "Strike the bell with the brass chime hanging on the chain next to it." Hãy dùng dùi đồng thau treo trên sợi dây xích cạnh bên để đánh chuông. sound device music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân, reo. To make the sound of a chime. Ví dụ : "I got up for lunch as soon as the wall clock began chiming noon." Tôi thức dậy để ăn trưa ngay khi đồng hồ treo tường bắt đầu ngân báo hiệu đúng giữa trưa. sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân, vang lên, hòa âm. To cause to sound in harmony; to play a tune, as upon a set of bells; to move or strike in harmony. Ví dụ : "The grandfather clock chimed the hour, its melodic sound filling the quiet house. " Đồng hồ quả lắc ngân nga điểm giờ, âm thanh du dương của nó lan tỏa khắp căn nhà yên tĩnh. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, xướng, đọc nhịp nhàng. To utter harmoniously; to recite rhythmically. Ví dụ : "At the school assembly, the students chime the pledge of allegiance together every morning. " Tại buổi chào cờ ở trường, học sinh cùng nhau xướng lời tuyên thệ trung thành mỗi sáng. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, phù hợp. To agree; to correspond. Ví dụ : "My sister's opinion chimed with mine about the best restaurant for our family dinner. " Ý kiến của chị gái tôi phù hợp với ý kiến của tôi về nhà hàng ngon nhất cho bữa tối gia đình. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu vang, vang lên. To make a rude correspondence of sounds; to jingle, as in rhyming. Ví dụ : "The children's silly song tried to rhyme "hat" with "cat," but the sounds didn't quite chime. " Bài hát ngớ ngẩn của bọn trẻ cố gắng làm cho "hat" và "cat" vần với nhau, nhưng âm thanh nghe không khớp tai lắm. sound music bell-ringing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, mép. The top of a ridge. Ví dụ : "The hikers reached the chime of the hill and enjoyed the view from the top. " Những người leo núi lên đến gờ cao nhất của ngọn đồi và ngắm nhìn cảnh vật từ trên đỉnh. geography geology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương sống. The spine of an animal. Ví dụ : "The butcher carefully separated the pork belly from the chime of the pig. " Người bán thịt cẩn thận tách thịt ba chỉ ra khỏi xương sống của con heo. anatomy animal body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương sống. A piece of the backbone of an animal, with the adjoining parts, cut for cooking. Ví dụ : "The butcher recommended the chime for roasting because it was a flavorful and economical cut of pork. " Người bán thịt khuyên nên mua xương sống heo về nướng vì đây là phần thịt vừa ngon vừa rẻ. food animal anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống đáy, lườn đáy. A sharp angle in the cross section of a hull. Ví dụ : "The sailboat's hull had a noticeable chime, making it more maneuverable in tight spaces. " Thân tàu thuyền buồm có một sống đáy rõ rệt, giúp nó dễ điều khiển hơn trong không gian hẹp. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống lượn, rãnh lượn. A hollowed or bevelled channel in the waterway of a ship's deck. Ví dụ : "The ship's deck had a wide chime, allowing water to drain quickly. " Boong tàu có một rãnh lượn rộng, giúp nước thoát đi nhanh chóng. nautical sailing vehicle ocean technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, gờ. The edge or rim of a cask, etc., formed by the projecting ends of the staves; the chamfered end of a stave. Ví dụ : "The cooper inspected the barrel's chime for any signs of damage before filling it. " Người thợ đóng thùng kiểm tra vành thùng xem có dấu hiệu hư hại nào không trước khi đổ đầy. part material technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lưng lưỡi hái. The back of the blade on a scythe. Ví dụ : "The blacksmith carefully hammered the chime of the scythe blade to ensure it was strong enough to withstand the force of cutting hay. " Người thợ rèn cẩn thận dùng búa đập vào sống lưng lưỡi hái để đảm bảo nó đủ khỏe chịu được lực khi cắt cỏ. utensil agriculture weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc