noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài ca sau bài đọc thứ nhất trong thánh lễ. An antiphon or responsory after the epistle, in the Mass, which was sung on the steps, or while the deacon ascended the steps. Ví dụ : "The gradual was sung by the choir just before the priest read the epistle. " Bài ca sau bài đọc thứ nhất được ca đoàn hát ngay trước khi cha xứ đọc thư tín. religion ritual music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ phẩm, Sách lễ. A service book containing the musical portions of the Mass. Ví dụ : "The choir director used the gradual to help them practice the music for Sunday Mass. " Để chuẩn bị cho thánh lễ chủ nhật, người chỉ huy hợp xướng đã dùng sách lễ phẩm để giúp họ luyện tập các phần nhạc. music religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ từ, dần dần, từng bước một. Proceeding or advancing by small, slow, regular steps or degrees Ví dụ : "a gradual increase of knowledge; a gradual decline" Sự tăng kiến thức một cách từ từ; một sự suy giảm dần dần. process time way degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc