adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, thông thái, học thuật. Characteristic of a scholar. Ví dụ : "Professor Lee's lecture was very scholarly, filled with detailed research and thoughtful analysis. " Bài giảng của Giáo sư Lee rất uyên bác, chứa đầy những nghiên cứu chi tiết và phân tích sâu sắc. education character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, học thuật. Of or relating to scholastics or scholarship. Ví dụ : "The professor's lecture was filled with scholarly references to historical texts. " Bài giảng của giáo sư có rất nhiều dẫn chứng uyên bác từ các văn bản lịch sử. education literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách uyên bác, một cách thông thái. In a scholarly manner Ví dụ : "She approached the research project scholarly, carefully citing every source and analyzing the data with precision. " Cô ấy tiếp cận dự án nghiên cứu một cách uyên bác, cẩn thận trích dẫn mọi nguồn tài liệu và phân tích dữ liệu một cách chính xác. education writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc