Hình nền cho scholarly
BeDict Logo

scholarly

/ˈskɑlərli/ /ˈskɑləli/

Định nghĩa

adjective

Uyên bác, thông thái, học thuật.

Ví dụ :

Bài giảng của Giáo sư Lee rất uyên bác, chứa đầy những nghiên cứu chi tiết và phân tích sâu sắc.