verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi, bắt buộc, cần thiết. To make necessary; to require (something) to be brought about. Ví dụ : "The early departure of her plane necessitated her waking up at 4 a.m." Vì chuyến bay của cô ấy khởi hành sớm nên cô ấy bắt buộc phải thức dậy lúc 4 giờ sáng. demand condition system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc