Hình nền cho necessitated
BeDict Logo

necessitated

/nəˈsɛsɪteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cần thiết, đòi hỏi, bắt buộc.

Ví dụ :

"The early departure of her plane necessitated her waking up at 4 a.m."
Việc máy bay của cô ấy khởi hành sớm đòi hỏi cô ấy phải thức dậy lúc 4 giờ sáng.