noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đàm phán, người thương thuyết. One who negotiates. Ví dụ : "The union negotiator met with the company representatives to discuss wages. " Nhà đàm phán của công đoàn đã gặp gỡ đại diện công ty để thảo luận về lương bổng. business communication job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đàm phán, người thương thuyết. A diplomat, moderator. Ví dụ : "The school's student council negotiator helped mediate a dispute between two clubs. " Nhà đàm phán của hội học sinh đã giúp hòa giải tranh chấp giữa hai câu lạc bộ. politics government communication business job organization person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc