

diplomat
Định nghĩa
noun
Nhà ngoại giao, người làm công tác ngoại giao.
Ví dụ :
"The diplomat aunt skillfully negotiated a compromise between the arguing children. "
Cô dì làm ngoại giao, khéo léo thương lượng để hòa giải hai đứa trẻ đang cãi nhau.
Từ liên quan
compromise noun
/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/ /ˈkɑmpɹəˌmaɪz/
Sự thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.
governments noun
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənts/
Chính phủ, nhà nước.
skillfully adverb
/ˈskɪlfəli/ /ˈskɪlfʊli/
Khéo léo, tài tình.
Đầu bếp đã khéo léo chế biến món ăn, sử dụng nguyên liệu tươi ngon và kỹ thuật chính xác.
negotiated verb
/nəˈɡoʊʃieɪtɪd/ /nəˈɡoʊsieɪtəd/
Đàm phán, thương lượng.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
international noun
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/