BeDict Logo

moderator

/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho moderator: Chất làm chậm, chất điều hòa.
 - Image 1
moderator: Chất làm chậm, chất điều hòa.
 - Thumbnail 1
moderator: Chất làm chậm, chất điều hòa.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lò phản ứng hạt nhân, chất làm chậm (thường là nước hoặc graphite) làm chậm các neutron, giúp cho sự phân hạch hiệu quả hơn và kiểm soát phản ứng dây chuyền.

Hình ảnh minh họa cho moderator: Bộ phận giảm thanh (súng), ống giảm thanh (súng).
noun

Bộ phận giảm thanh (súng), ống giảm thanh (súng).

Người thợ săn đã dùng một ống giảm thanh cho khẩu súng trường của mình để giảm tiếng nổ lớn, giúp chuyến đi săn ít làm kinh động đến các loài chim hơn.

Hình ảnh minh họa cho moderator: Điều hành viên (tại trường Đại học Dublin).
noun

Điều hành viên (tại trường Đại học Dublin).

Sau một kỳ thi vô cùng căng thẳng, các sinh viên háo hức chờ đợi thông báo về người đứng đầu, tức là sinh viên có thứ hạng cao nhất trong kỳ thi Cử nhân Nghệ thuật tại trường Đại học Dublin.

Hình ảnh minh họa cho moderator: Người điều hành, người kiểm duyệt.
noun

Người kiểm duyệt đã xem xét các bài luận được chấm bởi nhiều giáo viên khác nhau để đảm bảo tất cả đều được chấm công bằng và theo cùng một tiêu chuẩn.

Hình ảnh minh họa cho moderator: Người điều hành, bộ điều chỉnh.
noun

Người điều hành, bộ điều chỉnh.

Cái bộ điều chỉnh trong chiếc đồng hồ cổ làm chậm quá trình nhả lò xo, đảm bảo kim đồng hồ chạy đều đặn và ổn định.