Hình nền cho moderator
BeDict Logo

moderator

/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người điều hành, người kiểm duyệt.

Ví dụ :

Diễn đàn trực tuyến này có một người kiểm duyệt để xóa những bài đăng không phù hợp.
noun

Điều hành viên, người điều hành.

Ví dụ :

Điều hành viên đã chủ trì buổi họp của hội đồng Giám mục Trưởng Lão, hướng dẫn cuộc thảo luận về các vấn đề quan trọng của nhà thờ.
noun

Ví dụ :

Trong lò phản ứng hạt nhân, chất làm chậm (thường là nước hoặc graphite) làm chậm các neutron, giúp cho sự phân hạch hiệu quả hơn và kiểm soát phản ứng dây chuyền.
noun

Bộ phận giảm thanh (súng), ống giảm thanh (súng).

Ví dụ :

Người thợ săn đã dùng một ống giảm thanh cho khẩu súng trường của mình để giảm tiếng nổ lớn, giúp chuyến đi săn ít làm kinh động đến các loài chim hơn.
noun

Điều hành viên (tại trường Đại học Dublin).

Ví dụ :

Sau một kỳ thi vô cùng căng thẳng, các sinh viên háo hức chờ đợi thông báo về người đứng đầu, tức là sinh viên có thứ hạng cao nhất trong kỳ thi Cử nhân Nghệ thuật tại trường Đại học Dublin.
noun

Ví dụ :

Người kiểm duyệt đã xem xét các bài luận được chấm bởi nhiều giáo viên khác nhau để đảm bảo tất cả đều được chấm công bằng và theo cùng một tiêu chuẩn.
noun

Người điều hành, bộ điều chỉnh.

Ví dụ :

Cái bộ điều chỉnh trong chiếc đồng hồ cổ làm chậm quá trình nhả lò xo, đảm bảo kim đồng hồ chạy đều đặn và ổn định.