adjective🔗ShareThần kinh học. Dealing with neurology, the study of the brain"The doctor suspected a neurological problem might be causing his difficulty concentrating in class. "Bác sĩ nghi ngờ một vấn đề liên quan đến thần kinh có thể là nguyên nhân gây ra chứng khó tập trung của cậu bé ở lớp.medicinebodyscienceanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc