adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gây tranh cãi, ôn hòa. Not contentious. Ví dụ : "The meeting about the new office furniture was surprisingly noncontentious; everyone agreed on the chosen designs. " Buổi họp về đồ nội thất văn phòng mới diễn ra một cách đáng ngạc nhiên là rất ôn hòa; mọi người đều đồng ý với những thiết kế đã chọn. attitude character politics society law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc