Hình nền cho noncontentious
BeDict Logo

noncontentious

/ˌnɑnkənˈtɛnʃəs/ /ˌnɒnkənˈtɛnʃəs/

Định nghĩa

adjective

Không gây tranh cãi, ôn hòa.

Ví dụ :

Buổi họp về đồ nội thất văn phòng mới diễn ra một cách đáng ngạc nhiên là rất ôn hòa; mọi người đều đồng ý với những thiết kế đã chọn.