Hình nền cho notarised
BeDict Logo

notarised

/ˈnoʊtəˌraɪzd/ /ˈnoʊtəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy đã đi công chứng hợp đồng để đảm bảo tính pháp lý trước khi nộp cho tòa án.