Hình nền cho signatures
BeDict Logo

signatures

/ˈsɪɡnətʃərz/ /ˈsɪɡnətʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên cần chữ ký của phụ huynh trên giấy phép trước khi đi dã ngoại.
noun

Toa thuốc, hướng dẫn sử dụng thuốc.

Ví dụ :

Dược sĩ đọc kỹ phần toa thuốc, hướng dẫn sử dụng của bác sĩ trên đơn thuốc để hiểu bệnh nhân nên uống thuốc khi nào và bao lâu một lần.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận sắp xếp các chồng in để đảm bảo các trang theo đúng thứ tự trước khi đóng chúng thành một cuốn sách hoàn chỉnh.
noun

Chữ ký, dấu hiệu nhận diện.

Ví dụ :

Phần mềm diệt virus quét các tập tin để tìm dấu hiệu nhận diện virus đã biết, từ đó phát hiện và loại bỏ các mối đe dọa.
noun

Ví dụ :

Chương trình email sử dụng chữ ký điện tử để xác minh xem email có thực sự đến từ người gửi mà họ tuyên bố hay không, từ đó ngăn chặn các trò lừa đảo.
noun

Món đặc trưng, món tủ, đặc sản.

Ví dụ :

Nhà hàng của bếp trưởng Emily nổi tiếng với những món đặc trưng của cô ấy: món ravioli tôm hùm và bánh sô cô la núi lửa, món nào cũng được mọi người yêu thích.
noun

Ví dụ :

Trong toán học cao cấp, dấu của các dạng toàn phương khác nhau có thể giúp chúng ta phân loại chúng và hiểu các tính chất hình học của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong y học dân gian cổ, màu đỏ của củ dền được xem là một trong những "dấu hiệu" của các bệnh liên quan đến máu, người ta cho rằng củ dền có thể được dùng để chữa trị những bệnh này vì sự tương đồng về màu sắc đó.
noun

Chữ ký cuối thư, đoạn chữ ký.

Ví dụ :

Chữ ký cuối thư của bạn không được vượt quá 600 pixel.