BeDict Logo

signatures

/ˈsɪɡnətʃərz/ /ˈsɪɡnətʃʊrz/
Hình ảnh minh họa cho signatures: Toa thuốc, hướng dẫn sử dụng thuốc.
noun

Toa thuốc, hướng dẫn sử dụng thuốc.

Dược sĩ đọc kỹ phần toa thuốc, hướng dẫn sử dụng của bác sĩ trên đơn thuốc để hiểu bệnh nhân nên uống thuốc khi nào và bao lâu một lần.

Hình ảnh minh họa cho signatures: Thiệp in gấp tư, chồng in.
noun

Thiệp in gấp tư, chồng in.

Người thợ đóng sách cẩn thận sắp xếp các chồng in để đảm bảo các trang theo đúng thứ tự trước khi đóng chúng thành một cuốn sách hoàn chỉnh.

Hình ảnh minh họa cho signatures: Chữ ký điện tử.
noun

Chương trình email sử dụng chữ ký điện tử để xác minh xem email có thực sự đến từ người gửi mà họ tuyên bố hay không, từ đó ngăn chặn các trò lừa đảo.

Hình ảnh minh họa cho signatures: Dấu hiệu, triệu chứng.
noun

Trong y học dân gian cổ, màu đỏ của củ dền được xem là một trong những "dấu hiệu" của các bệnh liên quan đến máu, người ta cho rằng củ dền có thể được dùng để chữa trị những bệnh này vì sự tương đồng về màu sắc đó.

Hình ảnh minh họa cho signatures: Chữ ký cuối thư, đoạn chữ ký.
noun

Chữ ký cuối thư của bạn không được vượt quá 600 pixel.