verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái quả hạch, lượm quả hạch. (mostly in the form "nutting") To gather nuts. Ví dụ : "Every autumn, the squirrels are busy nutting in the park, preparing for the winter. " Mỗi độ thu về, lũ sóc bận rộn đi lượm quả hạch trong công viên để chuẩn bị cho mùa đông. agriculture food plant nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc đầu, dùng đầu húc. To hit deliberately with the head; to headbutt. Ví dụ : "During the soccer game, the frustrated player nutted his opponent after a foul. " Trong trận bóng đá, cầu thủ bực tức đã húc đầu đối thủ sau một pha phạm lỗi. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. (mildly) To orgasm; to ejaculate. body sex physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc