Hình nền cho burying
BeDict Logo

burying

/ˈbɛriɪŋ/ /ˈbɛriŋ/

Định nghĩa

verb

Chôn cất, mai táng.

To ritualistically inter in a grave or tomb.

Ví dụ :

Gia đình đang làm lễ mai táng người bà yêu quý của họ tại nghĩa trang cũ.