verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn cất, mai táng. To ritualistically inter in a grave or tomb. Ví dụ : "The family is burying their beloved grandmother in the old cemetery. " Gia đình đang làm lễ mai táng người bà yêu quý của họ tại nghĩa trang cũ. ritual religion archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi. To place in the ground. Ví dụ : "bury a bone; bury the embers" Chôn một khúc xương; Vùi tàn tro. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi, che giấu. To hide or conceal as if by covering with earth or another substance. Ví dụ : "she buried her face in the pillow; they buried us in paperwork" Cô ấy vùi mặt vào gối; họ dìm chúng tôi trong đống giấy tờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn vùi, che giấu, kìm nén. To suppress and hide away in one's mind. Ví dụ : "secrets kept buried; she buried her shame and put on a smiling face." những bí mật bị chôn vùi; cô ấy chôn vùi nỗi hổ thẹn của mình và nở một nụ cười trên môi. mind action attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn vùi, bỏ dở, dẹp bỏ. To put an end to; to abandon. Ví dụ : "They buried their argument and shook hands." Họ dẹp bỏ cuộc tranh cãi và bắt tay làm hòa. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To score a goal. Ví dụ : "The striker was ecstatic after burying the shot in the top corner of the net. " Tiền đạo đã vô cùng phấn khích sau khi ghi bàn thắng đẹp vào góc cao khung thành. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi, thủ tiêu. To kill or murder. Ví dụ : "The mafia boss was known for burying his enemies, not just metaphorically, but literally. " Ông trùm mafia này nổi tiếng về việc thủ tiêu kẻ thù, không chỉ theo nghĩa bóng mà còn theo nghĩa đen. action inhuman law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi lấp, che lấp. To render imperceptible by other, more prominent stimuli; drown out. Ví dụ : "vocals buried in the mix" giọng hát bị chìm hẳn trong bản nhạc. sound sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chôn cất, việc mai táng. A burial. Ví dụ : "The archaeologist specialized in studying ancient burying sites. " Nhà khảo cổ học đó chuyên nghiên cứu những địa điểm mai táng cổ xưa. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc