adverb🔗ShareMột cách khách quan, Khách quan. In an impartial, objective manner."The judge had to look at the evidence objectively to make a fair decision. "Để đưa ra một quyết định công bằng, vị thẩm phán phải xem xét bằng chứng một cách khách quan, không thiên vị ai cả.philosophyattitudevaluelogictoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách khách quan, Khách quan, Không thiên vị. Without question, without a doubt, indisputably, not meriting discussion (definitely)."Objectively, the tallest building in the city is the skyscraper on Elm Street. "Khách quan mà nói, tòa nhà cao nhất thành phố chắc chắn là tòa nhà chọc trời trên đường Elm.philosophylogicattitudevaluetoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc