Hình nền cho objectively
BeDict Logo

objectively

/əbˈdʒɛktɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách khách quan, Khách quan.

Ví dụ :

"The judge had to look at the evidence objectively to make a fair decision. "
Để đưa ra một quyết định công bằng, vị thẩm phán phải xem xét bằng chứng một cách khách quan, không thiên vị ai cả.