Hình nền cho objective
BeDict Logo

objective

/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/ /əbˈd͡ʒɛk.tɪv/

Định nghĩa

noun

Vật thể, đồ vật, khách thể.

Ví dụ :

"The objective of the science experiment was the smooth, grey rock. "
Khách thể được nghiên cứu trong thí nghiệm khoa học là hòn đá xám, nhẵn nhụi.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận điều chỉnh vật kính của kính hiển vi để có được cái nhìn rõ hơn về những tế bào nhỏ bé.
adjective

Khách quan, vô tư.

Ví dụ :

Cô giáo đã giữ thái độ khách quan trong việc chấm bài của học sinh, không để tình cảm cá nhân với bất kỳ em nào ảnh hưởng đến điểm số.
adjective

Ví dụ :

"The objective case of the verb "give" in Tundra Nenets shows who receives the gift. "
Trong tiếng Nenets vùng lãnh nguyên, dạng đối cách (hay trực tiếp) của động từ "cho" (give) cho biết ai là người nhận món quà.