noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chọc trời, cao ốc. A very tall building with a large number of floors. Ví dụ : "The new skyscraper downtown is taller than any building in the city. " Tòa nhà chọc trời mới ở trung tâm thành phố cao hơn bất kỳ tòa nhà nào khác trong thành phố. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh buồm nhỏ trên cột buồm. A small sail atop a mast of a ship; a triangular skysail. Ví dụ : "The sailboat had a small skysail, catching the breeze nicely. " Chiếc thuyền buồm có một cánh buồm nhỏ trên cột buồm, đón gió rất tốt. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng. Anything very tall or high. Ví dụ : "The new school building is a skyscraper, much taller than the old one. " Tòa nhà mới của trường cao như một tòa nhà chọc trời, cao hơn hẳn so với tòa nhà cũ. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc