Hình nền cho obscurities
BeDict Logo

obscurities

/əbˈskjʊərətiz/ /ɒbˈskjʊərətiz/

Định nghĩa

noun

Bóng tối, sự tối tăm.

Ví dụ :

"The old basement was filled with obscurities, making it hard to see anything. "
Cái hầm cũ chìm ngập trong bóng tối, khiến cho việc nhìn thấy bất cứ thứ gì cũng trở nên khó khăn.