Hình nền cho occupational
BeDict Logo

occupational

/ˌɑkjəˈpeɪʃənəl/ /ˌɑkjʊˈpeɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về nghề nghiệp, liên quan đến nghề nghiệp.

Ví dụ :

"Boredom is an occupational hazard if you are a checkout girl."
Buồn chán là một rủi ro nghề nghiệp thường gặp nếu bạn là nhân viên thu ngân.