Hình nền cho checkout
BeDict Logo

checkout

/ˈtʃɛkˌaʊt/ /ˈtʃɛˌkaʊt/

Định nghĩa

noun

Thủ tục trả phòng, giờ trả phòng.

Ví dụ :

""Our hotel checkout is at 11:00 AM, so we need to pack our bags before then." "
Giờ trả phòng của khách sạn chúng tôi là 11 giờ sáng, nên chúng ta cần phải thu dọn hành lý trước giờ đó.