Hình nền cho odd
BeDict Logo

odd

/ɒd/ /ɑd/

Định nghĩa

noun

Số lẻ.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu cả lớp tìm các số lẻ trong danh sách.
adjective

Độc nhất vô nhị, có một không hai, xuất sắc.

Ví dụ :

Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch ở trường thật sự độc nhất vô nhị, một sự thể hiện tài năng xuất sắc và không ai sánh bằng.