noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòn đảo nhỏ, đảo nhỏ. A small island. Ví dụ : "The fisherman's boat returned to the oe after a long day at sea. " Sau một ngày dài trên biển, thuyền của người ngư dân trở về hòn đảo nhỏ. geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháu. A grandchild. Ví dụ : "My oe, Lily, is starting school next week. " Cháu gái của tôi, Lily, sẽ bắt đầu đi học vào tuần tới. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc