verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới. To arrive; come to; come on. Ví dụ : "The bus is oncoming, so we should hurry. " Xe buýt sắp đến rồi, chúng ta nên nhanh lên thôi. direction action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đến gần, sự tiến đến. Approach, onset Ví dụ : "The oncoming traffic jam made us late for the school play. " Sự kẹt xe đang đến gần khiến chúng tôi trễ buổi diễn kịch ở trường. direction event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang tới, sắp đến, tiến đến. Approaching; coming closer Ví dụ : "Look carefully before pulling out into oncoming traffic." Hãy nhìn cẩn thận trước khi lái xe ra đường có xe đang tiến đến. direction action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc