

openhanded
/ˌoʊpənˈhændɪd/ /ˌoʊpənˈhændəd/
adjective


adjective



adverb
Hào phóng, rộng rãi.
"She gave to charity openhandedly. "
Cô ấy đóng góp cho quỹ từ thiện một cách rất hào phóng.









"She gave to charity openhandedly. "
Cô ấy đóng góp cho quỹ từ thiện một cách rất hào phóng.

