Hình nền cho fullness
BeDict Logo

fullness

/ˈfʊlnəs/

Định nghĩa

noun

Đầy đủ, sự đầy đặn.

Ví dụ :

Sau một bữa tối Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, tôi cảm thấy một cảm giác no đủ và hài lòng tuyệt vời.
noun

Sự viên mãn, sự tròn đầy.

Ví dụ :

Ánh mắt bà lão chứa đựng một nỗi buồn sâu sắc, một gánh nặng cho thấy sự viên mãn của số phận bà đã được hé lộ từ rất lâu rồi.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều tháng tập tạ chăm chỉ, lực sĩ thể hình rất hài lòng với độ đầy cơ bắp tay của mình.