Hình nền cho fists
BeDict Logo

fists

/fɪsts/

Định nghĩa

noun

Nắm đấm, quả đấm.

Ví dụ :

Maria nắm chặt hai tay thành nắm đấm khi nghe tin xấu.
noun

Ví dụ :

Những người đã quen thuộc với mã Morse có thể nhận ra nhau qua cách gõ mã Morse đặc trưng của mỗi người, giống như chữ viết tay riêng của họ, ngay cả khi không biết tên nhau.