noun🔗ShareNắm đấm, quả đấm. A hand with the fingers clenched or curled inward."Maria clenched her fists tightly when she heard the bad news. "Maria nắm chặt hai tay thành nắm đấm khi nghe tin xấu.bodyanatomyparthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm. The pointing hand symbol ☞."The website used tiny fists to point you to the next page. "Trang web dùng những biểu tượng nắm đấm nhỏ xíu để chỉ bạn đến trang tiếp theo.bodysignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm, quả đấm. The characteristic signaling rhythm of an individual telegraph or CW operator when sending Morse code."Veteran Morse code operators could often identify each other by their unique "fists," even without knowing their names. "Những người đã quen thuộc với mã Morse có thể nhận ra nhau qua cách gõ mã Morse đặc trưng của mỗi người, giống như chữ viết tay riêng của họ, ngay cả khi không biết tên nhau.communicationsignaltechnologyelectronicstechnicalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNét chữ, Chữ viết tay. A person's characteristic handwriting."The antique dealer carefully studied the document, hoping to identify its author from its unique fists. "Người buôn đồ cổ cẩn thận nghiên cứu tài liệu, hy vọng nhận ra tác giả nhờ vào nét chữ độc đáo của người đó.writingstylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm, quả đấm. A group of men."The boss addressed the fists of workers before the factory's closure. "Ông chủ đã phát biểu trước đám đông công nhân, những người như những nắm đấm thép, trước khi nhà máy đóng cửa.grouphumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMóng vuốt. The talons of a bird of prey."The eagle gripped the branch with its powerful fists. "Con đại bàng dùng những móng vuốt mạnh mẽ của nó bám chặt vào cành cây.animalbirdpartanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNỗ lực, cố gắng. An attempt at something."Even after several fists at the math problem, Maria still couldn't find the correct answer. "Ngay cả sau vài nỗ lực giải bài toán, Maria vẫn không tìm ra đáp án đúng.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm. To strike with the fist."...may not score a point with his open hand(s), but may score a point by fisting the ball. Damian Cullen. "Running the rule." The Irish Times 18 Aug 2003, pg. 52."...có thể không ghi được điểm bằng tay không, nhưng có thể ghi điểm bằng cách đấm bóng.bodyactionsporthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm chặt, siết chặt. To close (the hand) into a fist."He unconsciously fists his hands when he feels nervous. "Anh ấy vô thức nắm chặt tay lại thành đấm khi cảm thấy lo lắng.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm chặt, siết chặt tay. To grip with a fist."He fists his hands when he's angry, a nervous habit he's had since childhood. "Khi tức giận, anh ấy thường nắm chặt tay lại, một thói quen hồi hộp mà anh ấy đã có từ nhỏ.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐấm, nắm đấm. The act of breaking wind; fise.physiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm. A puffball."The child blew dandelion seeds, watching the tiny fists float away on the breeze. "Đứa trẻ thổi những hạt bồ công anh, ngắm nhìn những nắm đấm nhỏ xíu trôi theo làn gió.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh rắm, xì hơi. To break wind."After eating beans for lunch, Michael accidentally fists in class, causing his classmates to giggle. "Sau khi ăn đậu vào bữa trưa, Michael lỡ đánh rắm/xì hơi trong lớp, khiến các bạn cùng lớp khúc khích cười.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc