adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Done with the hand open rather than clenched Ví dụ : "The teacher demonstrated the correct way to catch a ball, telling the students to receive it openhanded, not with clenched fists. " Giáo viên thị phạm cách bắt bóng đúng, bảo học sinh đỡ bóng bằng hai bàn tay mở rộng, chứ không phải nắm chặt tay lại. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Liberal and generous. Ví dụ : "The wealthy businessman was known for his openhanded donations to local charities. " Vị doanh nhân giàu có đó nổi tiếng vì thường xuyên quyên góp rất hào phóng cho các tổ chức từ thiện địa phương. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi, thành thật. Frank, honest, and tolerant. Ví dụ : "My manager is known for being openhanded; she always gives honest feedback and is very tolerant of different opinions. " Quản lý của tôi nổi tiếng là người thẳng thắn và rộng rãi; cô ấy luôn đưa ra những nhận xét thật lòng và rất tôn trọng các ý kiến khác nhau. character attitude moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng rãi, hào phóng. Characterized by looseness and fullness. Ví dụ : "The artist used openhanded brushstrokes to create a sense of movement in the painting. " Người họa sĩ đã dùng những nét cọ rộng rãi, phóng khoáng để tạo cảm giác chuyển động trong bức tranh. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng rãi, hào phóng. With an open hand or hands. Ví dụ : "She gave away the extra school supplies openhanded, sharing pencils and notebooks with anyone who needed them. " Cô ấy cho đi số đồ dùng học tập thừa một cách rộng rãi, chia sẻ bút chì và vở cho bất kỳ ai cần đến. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. Generously. Ví dụ : "She gave to charity openhandedly. " Cô ấy đóng góp cho quỹ từ thiện một cách rất hào phóng. character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To hit with an open hand. Ví dụ : "The angry mother, losing her patience, openhanded the misbehaving child across the bottom. " Mất hết kiên nhẫn, người mẹ giận dữ đã tát vào mông đứa con hư. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, rộng rãi. (only in the form "openhand it") To be openhanded. Ví dụ : "When his friend was short on rent, Mark decided to openhand it and lend him the money. " Khi bạn anh ấy thiếu tiền thuê nhà, Mark quyết định hào phóng cho bạn vay tiền. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc