Hình nền cho openhanded
BeDict Logo

openhanded

/ˌoʊpənˈhændɪd/ /ˌoʊpənˈhændəd/

Định nghĩa

adjective

Hào phóng, rộng rãi.

Ví dụ :

Giáo viên thị phạm cách bắt bóng đúng, bảo học sinh đỡ bóng bằng hai bàn tay mở rộng, chứ không phải nắm chặt tay lại.
adjective

Hào phóng, rộng rãi, thành thật.

Ví dụ :

Quản lý của tôi nổi tiếng là người thẳng thắn và rộng rãi; cô ấy luôn đưa ra những nhận xét thật lòng và rất tôn trọng các ý kiến khác nhau.