BeDict Logo

honest

/ˈɒnɪst/ /ˈɑnɪst/
Hình ảnh minh họa cho honest: Tôn vinh, làm đẹp, trang hoàng, làm cho trang trọng.
verb

Tôn vinh, làm đẹp, trang hoàng, làm cho trang trọng.

Cô giáo khen cuốn vở được sắp xếp ngăn nắp của học sinh một cách chân thành, như thể hành động đó tôn vinh và làm cho cuốn vở trở nên đáng quý hơn.