verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, làm đẹp, trang hoàng, làm cho trang trọng. To adorn or grace; to honour; to make becoming, appropriate, or honourable. Ví dụ : "The teacher honestly praised the student's well-organized notebook, making it seem more attractive and valuable. " Cô giáo khen cuốn vở được sắp xếp ngăn nắp của học sinh một cách chân thành, như thể hành động đó tôn vinh và làm cho cuốn vở trở nên đáng quý hơn. moral character value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, lương thiện, trung thực. (of a person or institution) Scrupulous with regard to telling the truth; not given to swindling, lying, or fraud; upright. Ví dụ : "We’re the most honest people you will ever come across." Chúng tôi là những người thật thà, lương thiện nhất mà bạn từng gặp. character moral value person attitude philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, trung thực, ngay thẳng. (of a statement) True, especially as far as is known by the person making the statement; fair; unbiased. Ví dụ : "an honest account of events" Một bản tường thuật trung thực về các sự kiện. character moral value attitude statement quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, lương thiện. In good faith; without malice. Ví dụ : "an honest mistake" Một sai lầm do sự nhầm lẫn thật thà, không có ý xấu. character moral value attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, trung thực. (of a measurement device) Accurate. Ví dụ : "an honest scale" Một cái cân đo chính xác. technical device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật, chân thật. Authentic; full. Ví dụ : "an honest day’s work" Một ngày làm việc thật sự hiệu quả. character moral value quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương thiện, ngay thẳng. Earned or acquired in a fair manner. Ví dụ : "an honest dollar" Một đồng tiền kiếm được một cách lương thiện. moral character value business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, ngay thẳng. Open; frank. Ví dụ : "an honest countenance" Một khuôn mặt toát lên vẻ thật thà, ngay thẳng. character moral value attitude person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, lương thiện, ngay thẳng. Decent; honourable; suitable; becoming. Ví dụ : "Her honest effort in the school play was quite commendable. " Sự nỗ lực hết mình và đáng khen ngợi của cô ấy trong vở kịch ở trường thật là xứng đáng. moral character value attitude person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, ngay thẳng, trung thực. Chaste; faithful; virtuous. Ví dụ : "The teacher praised Maria for her honest answers on the test. " Cô giáo khen Maria vì những câu trả lời thật thà và trung thực của em trong bài kiểm tra. moral character value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật lòng, thực sự. Honestly; really. Ví dụ : "It wasn’t my fault, honest." Thật lòng mà nói, đó không phải lỗi của tôi đâu. attitude character value moral language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc