noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kính trọng, sự tôn trọng. An attitude of consideration or high regard Ví dụ : "He is an intellectual giant, and I have great respect for him." Ông ấy là một người khổng lồ về trí tuệ, và tôi dành cho ông ấy sự kính trọng rất lớn. attitude value moral character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kính trọng, sự tôn trọng, lòng kính mến. Good opinion, honor, or admiration Ví dụ : "My teacher holds my classmates in high respects; she thinks they are all very capable and intelligent. " Cô giáo rất quý trọng các bạn trong lớp tôi; cô ấy nghĩ rằng tất cả các bạn đều rất có năng lực và thông minh. attitude value character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chia buồn, sự kính trọng. (always plural) Polite greetings, often offered as condolences after a death. Ví dụ : "The mourners paid their last respects to the deceased poet." Những người đưa tang đã đến để bày tỏ lời chia buồn và lòng kính trọng cuối cùng đối với nhà thơ quá cố. culture tradition communication society religion emotion attitude value event family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía cạnh, phương diện. A particular aspect, feature or detail of something Ví dụ : "The teacher graded our essays based on several respects, including grammar, clarity, and content. " Giáo viên chấm bài luận của chúng tôi dựa trên nhiều khía cạnh, bao gồm ngữ pháp, sự rõ ràng và nội dung. aspect part quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, sự quý mến. Good will; favor Ví dụ : ""She asked the teacher for her respects when she returned to school after being away sick." " Cô ấy xin phép được bày tỏ sự quý mến và kính trọng với giáo viên khi trở lại trường sau thời gian nghỉ bệnh. attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn trọng, kính trọng, nể trọng. To have respect for. Ví dụ : "She is an intellectual giant, and I respect her greatly." Cô ấy là một người khổng lồ về trí tuệ, và tôi vô cùng kính trọng cô ấy. attitude value moral character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn trọng, tuân thủ, chấp hành. To have regard for something, to observe a custom, practice, rule or right. Ví dụ : "I respect your right to hold that belief, although I think it is nonsense." Tôi tôn trọng quyền của bạn được giữ niềm tin đó, dù tôi nghĩ nó vô nghĩa. culture right moral society attitude law tradition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn trọng, tuân thủ. To abide by an agreement. Ví dụ : "They failed to respect the treaty they had signed, and invaded." Họ đã không tôn trọng hiệp ước mà họ đã ký và xâm lược. value law business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn trọng, kính trọng, coi trọng. To take notice of; to regard as worthy of special consideration; to heed. Ví dụ : ""A good student respects their teacher's instructions and always tries their best on assignments." " Một học sinh giỏi luôn coi trọng lời dạy của thầy cô và luôn cố gắng hết mình trong các bài tập. attitude value moral character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, đề cập đến. (dated except in "respecting") To relate to; to be concerned with. Ví dụ : ""This section of the law respects property rights." " Phần này của luật liên quan đến quyền sở hữu tài sản. aspect attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, coi trọng, xem trọng. To regard; to consider; to deem. Ví dụ : "The teacher respects each student's opinion in class discussions. " Trong các buổi thảo luận trên lớp, giáo viên luôn coi trọng ý kiến của mỗi học sinh. attitude value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, Nhìn về. To look toward; to face. Ví dụ : "The new building respects the old town square; its main entrance faces directly onto it. " Tòa nhà mới hướng về quảng trường cổ của thị trấn; cửa chính của nó nhìn thẳng ra quảng trường đó. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc