Hình nền cho outranged
BeDict Logo

outranged

/ˌaʊˈreɪndʒd/ /aʊˈreɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Tầm bắn xa hơn, vượt trội về tầm bắn.

Ví dụ :

Trong trận chiến súng nước ở khu phố, mẫu súng nước mới có tầm bắn xa hơn hẳn tất cả các mẫu cũ, dễ dàng làm ướt sũng bất kỳ ai dám lại gần.