verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm bắn xa hơn, vượt trội về tầm bắn. To have a longer range than (another projectile or weapon). Ví dụ : "The new model of water blaster outranged all the older ones at the neighborhood water fight, easily soaking anyone who tried to get close. " Trong trận chiến súng nước ở khu phố, mẫu súng nước mới có tầm bắn xa hơn hẳn tất cả các mẫu cũ, dễ dàng làm ướt sũng bất kỳ ai dám lại gần. military weapon range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc