Hình nền cho projectile
BeDict Logo

projectile

/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Định nghĩa

noun

Vật phóng, đạn, tên lửa.

Ví dụ :

Người cung thủ đã dùng một cây cung mạnh để bắn vật phóng về phía mục tiêu.