Hình nền cho launch
BeDict Logo

launch

/lɔːnt͡ʃ/ /lɔnt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The ship's launch was delayed because of high winds. "
Lễ hạ thủy con tàu bị trì hoãn vì gió lớn.
noun

Xuồng lớn, xuồng chỉ huy.

Ví dụ :

Chiếc xuồng chỉ huy, là loại xuồng lớn nhất trên chiến hạm, được dùng để chở các sĩ quan.