Hình nền cho overabundant
BeDict Logo

overabundant

/ˌoʊvərəˈbʌndənt/ /ˌoʊvərʌˈbʌndənt/

Định nghĩa

adjective

Quá thừa thãi, dư thừa.

Ví dụ :

"This year, the apple harvest was overabundant, so we made many pies and gave some away to our neighbors. "
Năm nay, vụ táo bội thu quá mức, nhiều đến mức thừa thãi, nên chúng tôi đã làm rất nhiều bánh táo và đem biếu cho hàng xóm một ít.