adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loang lổ, pha màu. Having two or more colors, especially black and white. Ví dụ : "The farmer had a pied cow that gave the best milk. " Nhà nông đó có một con bò sữa pha màu đen trắng và nó cho sữa ngon nhất. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, loang lổ. Decorated or colored in blotches. Ví dụ : "The farmer's pied cow stood out in the field with its large black and white blotches. " Con bò lốm đốm của người nông dân nổi bật trên cánh đồng với những mảng đen trắng lớn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lẫn lộn chữ in. To spill or mix printing type. Ví dụ : "The apprentice printer accidentally pied the entire tray of letters, scattering them across the floor. " Người thợ học việc vô tình làm lẫn lộn cả khay chữ in, khiến chúng văng tung tóe khắp sàn. writing technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bánh kem vào mặt. To hit in the face with a pie, either for comic effect or as a means of protest (see also pieing). Ví dụ : "The activist threatened to pied the politician if they didn't address the climate crisis. " Nhà hoạt động đe dọa sẽ ném bánh kem vào mặt chính trị gia đó nếu họ không giải quyết khủng hoảng khí hậu. entertainment action politics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi rón rén, đi dè dặt, đi lén lút. To go around (a corner) in a guarded manner. Ví dụ : "The cautious mouse pied around the corner of the kitchen counter, hoping to avoid the cat. " Con chuột nhút nhát đi rón rén quanh góc tủ bếp, hy vọng không bị mèo phát hiện. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, xáo trộn. (of printing types) To reduce to confusion; to jumble. Ví dụ : "The toddler grabbed the alphabet blocks and pied the carefully constructed tower. " Đứa bé lẫm chẫm túm lấy mấy khối xếp hình chữ cái và làm đổ tung cái tháp được dựng cẩn thận, khiến nó rối tung lên. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc