noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá quá cao, sự đánh giá quá cao, sự ước tính quá cao. An excessive estimation. Ví dụ : "The student's overestimation of how long it would take to finish the project led to them starting it too late. " Việc đánh giá quá cao thời gian cần thiết để hoàn thành dự án đã khiến sinh viên đó bắt đầu dự án quá muộn. attitude business finance statistics math economy tendency mind achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc