verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá khích, kích động quá mức. To excite to an excessive degree Ví dụ : "The surprise party overexcited the birthday boy, and he started jumping up and down. " Bữa tiệc bất ngờ đã làm cậu bé mừng sinh nhật quá khích, và cậu ấy bắt đầu nhảy cẫng lên. mind sensation emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá khích, phấn khích quá độ. Excessively excited Ví dụ : "The puppy was overexcited and jumped all over the children. " Chú cún con quá khích nên nhảy chồm chồm lên người bọn trẻ. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc