BeDict Logo

overscrupulous

/ˌoʊvərˈskruːpjələs/ /ˌoʊvərˈskruːpjʊləs/
Hình ảnh minh họa cho overscrupulous: Quá cẩn trọng, quá kỹ tính, câu nệ.
adjective

Quá cẩn trọng, quá kỹ tính, câu nệ.

Maria quá kỹ tính và câu nệ luật chơi đến nỗi con gái chị ấy tung xí ngầu không trúng bàn là chị ấy không cho đi quân cờ luôn.