Hình nền cho oxalate
BeDict Logo

oxalate

/ˈɒksəleɪt/

Định nghĩa

noun

Oxalat.

Ví dụ :

Một số loại rau lá xanh chứa oxalat, chất này có thể kết hợp với canxi và ngăn cản sự hấp thụ của nó vào cơ thể.