adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đá cũ. Of or referring to the Old Stone Age (the Paleolithic period or Paleolithic age). Ví dụ : "The paleolithic tools found at the dig site were made of roughly chipped stone. " Những công cụ đồ đá cũ được tìm thấy tại khu khai quật được làm từ đá đẽo thô sơ. archaeology geology history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ xưa, đồ đá cũ, lạc hậu. Extremely outdated. Ví dụ : "These laws are absolutely paleolithic." Mấy điều luật này hoàn toàn lạc hậu rồi. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc