Hình nền cho paleolithic
BeDict Logo

paleolithic

/ˌpeɪlioʊˈlɪθɪk/ /ˌpælioʊˈlɪθɪk/

Định nghĩa

adjective

Đồ đá cũ.

Of or referring to the Old Stone Age (the Paleolithic period or Paleolithic age).

Ví dụ :

Những công cụ đồ đá cũ được tìm thấy tại khu khai quật được làm từ đá đẽo thô sơ.