noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm số bậc hai, phương trình parabol. A parabolic function, equation etc Ví dụ : "The graph of the equation y = x² is a simple parabolic. " Đồ thị của phương trình y = x² là một đường cong parabol đơn giản, hay còn gọi là hàm số bậc hai đơn giản. math physics function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình parabol, thuộc hình parabol. Of, or pertaining to, or in the shape of a parabola or paraboloid Ví dụ : "The water from the fountain followed a parabolic arc as it shot up and then curved back down into the pool. " Nước từ vòi phun tạo thành một đường cong hình parabol khi nó bắn lên cao rồi cong xuống hồ. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất ngụ ngôn, thuộc về truyện ngụ ngôn. Of or pertaining to a parable Ví dụ : "The teacher explained the moral of the story using a parabolic example about a student who learned the value of hard work. " Giáo viên giải thích ý nghĩa bài học bằng một ví dụ mang tính ngụ ngôn về một học sinh đã học được giá trị của sự chăm chỉ. literature religion story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc