Hình nền cho parabolic
BeDict Logo

parabolic

/ˌpærəˈbɒlɪk/ /ˌpærəˈbɑːlɪk/

Định nghĩa

noun

Hàm số bậc hai, phương trình parabol.

A parabolic function, equation etc

Ví dụ :

"The graph of the equation y = x² is a simple parabolic. "
Đồ thị của phương trình y = x² là một đường cong parabol đơn giản, hay còn gọi là hàm số bậc hai đơn giản.
adjective

Có tính chất ngụ ngôn, thuộc về truyện ngụ ngôn.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích ý nghĩa bài học bằng một ví dụ mang tính ngụ ngôn về một học sinh đã học được giá trị của sự chăm chỉ.